1Danh từ
- chuyên gia
Ví dụ
Tā shì yánjiū Zhōngguó lìshǐ de zhuānjiā.
Ông ấy là chuyên gia nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.
Yù dào fǎlǜ wèntí shí, zuì hǎo zīxún yíxià xiāngguān zhuānjiā.
Khi gặp vấn đề pháp lý, tốt nhất nên tham vấn chuyên gia liên quan.
Zhè wèi yīxué zhuānjiā zài zhè xiàng lǐngyù qǔdé le zhòngdà tūpò.
Vị chuyên gia y học này đã đạt được đột phá quan trọng trong lĩnh vực này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在学术、技艺等方面有专门技能或专业知识的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + 专家 + 请教/咨询
Xin ý kiến hoặc thỉnh giáo chuyên gia. VD: 我们应该向专家请教这个问题。– Chúng ta nên thỉnh giáo chuyên gia về vấn đề này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
