1Danh từ
- hội chợ triển lãm
- triển lãm
Ví dụ
Jīnnián de guójì túshū bólǎnhuì xīyǐnle zhòngduō dúzhě.Hội chợ triển lãm sách quốc tế năm nay đã thu hút rất đông độc giả.
Wǒmen gōngsī jiāng cānjiā xià ge yuè jǔbàn de qìchē bólǎnhuì.Công ty chúng tôi sẽ tham gia hội chợ triển lãm ô tô được tổ chức vào tháng sau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
规模宏大、展品众多的综合性展览会。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
举办 / 参加 + 博览会
Động từ thường kết hợp với '博览会' để chỉ việc tổ chức hoặc tham dự triển lãm. VD: 上海举办了世博会。– Thượng Hải đã tổ chức Hội chợ triển lãm Thế giới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
