1Động từ
- nhận ra
- nhận diện được
Ví dụ
Suīrán dàizhe mòjìng, dàn wǒ háishì yìyǎn jiù rènchū le tā.Tuy anh ấy đeo kính râm, nhưng tôi vẫn nhận ra anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.
Fēnbié èrshí nián hòu, lǎo tóngxué hùxiāng yǐjīng hěn nán rènchū lái le.Sau hai mươi năm xa cách, các bạn học cũ đã rất khó nhận ra nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过观察辨认出来并确定是谁或什么。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一眼就 + 认出 + tân ngữ
Biểu thị vừa nhìn qua là đã nhận diện ra đối tượng ngay lập tức.
认出……来
Bổ ngữ xu hướng 来 kết hợp với 认出 để chỉ kết quả nhận ra ai/cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
