1Động từ
- cho phép
- chuẩn thuận
Ví dụ
Wèijīng xǔkě, bùdé rùnèi.
Chưa được cho phép, không được vào trong.
Tiáojiàn xǔkě dehuà, wǒ xiǎng qù guówài liúxué.
Nếu điều kiện cho phép, tôi muốn đi du học nước ngoài.
Fǎlǜ bù xǔkě rènhé qīnfàn gōngmín yǐnsī de xíngwéi.
Pháp luật không cho phép bất kỳ hành vi nào xâm phạm quyền riêng tư của công dân.
2Danh từ
- sự cho phép
- giấy phép
Ví dụ
Wǒmen yǐjīng huòdéle chūkǒu xǔkě.
Chúng tôi đã nhận được giấy phép xuất khẩu.
Zài zhè piàn bǎohùqū nèi bǔyú xūyào qǔdé tèbié xǔkě.
Đánh bắt cá trong khu bảo tồn này cần phải có giấy phép đặc biệt.
Méiyǒu guǎnlǐ bùmén de xǔkě, gāi gōngchéng bù néng dònggōng.
Không có sự cho phép của cơ quan quản lý, công trình này không được khởi công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
准许;认可。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
未经许可,不得……
khi chưa được cho phép thì không được làm gì (dùng trong thông báo, biển cấm). VD: 未经许可,不得拍照。– Chưa được phép không được chụp ảnh.
条件/时间 + 许可的话
nếu điều kiện/thời gian cho phép. VD: 时间许可的话,我们明天去公园。– Nếu thời gian cho phép thì ngày mai chúng ta đi công viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “许可” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
