Chuyển đến nội dung
许可許可

xǔkě

Hán Việt: HỨA KHẢ

HSK6

1Động từ

  1. cho phép
  2. chuẩn thuận

Ví dụ

  1. 未经许可,不得入内。

    Wèijīng xǔkě, bùdé rùnèi.

    Chưa được cho phép, không được vào trong.

  2. 条件许可的话,我想去国外留学。

    Tiáojiàn xǔkě dehuà, wǒ xiǎng qù guówài liúxué.

    Nếu điều kiện cho phép, tôi muốn đi du học nước ngoài.

  3. 法律不许可任何侵犯公民隐私的行为。

    Fǎlǜ bù xǔkě rènhé qīnfàn gōngmín yǐnsī de xíngwéi.

    Pháp luật không cho phép bất kỳ hành vi nào xâm phạm quyền riêng tư của công dân.

2Danh từ

  1. sự cho phép
  2. giấy phép

Ví dụ

  1. 我们已经获得了出口许可。

    Wǒmen yǐjīng huòdéle chūkǒu xǔkě.

    Chúng tôi đã nhận được giấy phép xuất khẩu.

  2. 在这片保护区内捕鱼需要取得特别许可。

    Zài zhè piàn bǎohùqū nèi bǔyú xūyào qǔdé tèbié xǔkě.

    Đánh bắt cá trong khu bảo tồn này cần phải có giấy phép đặc biệt.

  3. 没有管理部门的许可,该工程不能动工。

    Méiyǒu guǎnlǐ bùmén de xǔkě, gāi gōngchéng bù néng dònggōng.

    Không có sự cho phép của cơ quan quản lý, công trình này không được khởi công.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 获得许可 huòdé xǔkěnhận được sự cho phép/giấy phép
  • 未经许可 wèijīng xǔkěchưa được phép
  • 生产许可 shēngchǎn xǔkěgiấy phép sản xuất
  • 经营许可 jīngyíng xǔkěgiấy phép kinh doanh
  • 条件许可 tiáojiàn xǔkěđiều kiện cho phép

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

准许;认可。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

未经许可,不得……

khi chưa được cho phép thì không được làm gì (dùng trong thông báo, biển cấm). VD: 未经许可,不得拍照。– Chưa được phép không được chụp ảnh.

条件/时间 + 许可的话

nếu điều kiện/thời gian cho phép. VD: 时间许可的话,我们明天去公园。– Nếu thời gian cho phép thì ngày mai chúng ta đi công viên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

许
可

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “许可” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1