Chuyển đến nội dung
停车停車

tíngchē

Hán Việt: ĐÌNH XA

HSK4

1Động từ

  1. dừng xe
  2. đỗ xe
  3. dừng xe, đỗ xe

Ví dụ

  1. 这里禁止停车。

    Zhèlǐ jìnzhǐ tíngchē.

    Ở đây cấm đỗ xe.

  2. 请在路边停车,我要下车。

    Qǐng zài lùbiān tíngchē, wǒ yào xiàchē.

    Xin hãy dừng xe bên đường, tôi muốn xuống xe.

  3. 市中心很难找到地方停车。

    Shì zhōngxīn hěn nán zhǎodào dìfang tíngchē.

    Ở trung tâm thành phố rất khó tìm chỗ đỗ xe.

  4. 这儿不能停车。

    Zhènr bù néng tíng chē.

    Chỗ này không được đỗ xe.

2Động từ ly hợp

  1. đỗ xe, dừng xe

Ví dụ

  1. 这个停车场怎么收费?

    Zhè ge tíngchēchǎng zěnme shōufèi?

    Bãi đỗ xe này thu phí thế nào?

    Từ mục 收费

  2. 违规停车要罚款两百元。

    Wéiguī tíngchē yào fákuǎn liǎng bǎi yuán.

    Đỗ xe sai quy định sẽ bị phạt hai trăm tệ.

    Từ mục 罚款

  3. 违章停车需要缴纳罚款。

    Wéizhāng tíngchē xūyào jiǎonà fákuǎn.

    Đỗ xe sai quy định cần phải nộp tiền phạt.

    Từ mục 缴纳

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 禁止停车 jìnzhǐ tíngchēcấm đỗ xe
  • 停车位 tíngchēwèichỗ đỗ xe
  • 停车费 tíngchēfèiphí đỗ xe
  • 靠边停车 kàobiān tíngchētấp xe vào lề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

车辆停止行驶;把车停放在某处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在/到 + 地点 + 停车

Đỗ xe ở một vị trí cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

停
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “停车” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1