Chuyển đến nội dung
证件證件

zhèngjiàn

Hán Việt: CHỨNG KIỆN

HSK4Lượng từ: 件、本、张

1Danh từ

  1. giấy tờ tùy thân
  2. giấy tờ chứng nhận
  3. giấy tờ tùy thân, giấy tờ chứng nhận
  4. giấy tờ tùy thân, giấy tờ

Ví dụ

  1. 去银行开户需要带上有效证件。

    Qù yínháng kāihù xūyào dàishang yǒuxiào zhèngjiàn.

    Đến ngân hàng mở tài khoản cần mang theo giấy tờ tùy thân còn hiệu lực.

  2. 请出示您的证件。

    Qǐng chūshì nín de zhèngjiàn.

    Xin vui lòng xuất trình giấy tờ của bạn.

  3. 他把重要的证件都锁在抽屉里了。

    Tā bǎ zhòngyào de zhèngjiàn dōu suǒ zài chōuti lǐ le.

    Anh ấy đã khóa tất cả giấy tờ tùy thân quan trọng trong ngăn kéo.

  4. 出门在外,请随身带好自己的证件。

    Chūmén zàiwài, qǐng suíshēn dài hǎo zìjǐ de zhèngjiàn.

    Khi ra ngoài, xin hãy mang theo đầy đủ giấy tờ tùy thân của mình.

  5. 出门旅行一定要带好有效证件。

    Chūmén lǚxíng yídìng yào dài hǎo yǒuxiào zhèngjiàn.

    Đi du lịch nhất định phải mang theo giấy tờ còn hạn sử dụng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有效证件 yǒuxiào zhèngjiàngiấy tờ còn hiệu lực
  • 出示证件 chūshì zhèngjiànxuất trình giấy tờ
  • 办证件 bàn zhèngjiànlàm giấy tờ
  • 随身带证件 suíshēn dài zhèngjiànmang giấy tờ theo người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来证明身份、经历等的证书和文件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出示 + 证件

Xuất trình giấy tờ tùy thân để kiểm tra. VD: 请出示证件。– Xin vui lòng xuất trình giấy tờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

证
件

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1