1Danh từ
- giấy tờ tùy thân
- giấy tờ chứng nhận
- giấy tờ tùy thân, giấy tờ chứng nhận
- giấy tờ tùy thân, giấy tờ
Ví dụ
Qù yínháng kāihù xūyào dàishang yǒuxiào zhèngjiàn.
Đến ngân hàng mở tài khoản cần mang theo giấy tờ tùy thân còn hiệu lực.
Qǐng chūshì nín de zhèngjiàn.
Xin vui lòng xuất trình giấy tờ của bạn.
Tā bǎ zhòngyào de zhèngjiàn dōu suǒ zài chōuti lǐ le.
Anh ấy đã khóa tất cả giấy tờ tùy thân quan trọng trong ngăn kéo.
Chūmén zàiwài, qǐng suíshēn dài hǎo zìjǐ de zhèngjiàn.
Khi ra ngoài, xin hãy mang theo đầy đủ giấy tờ tùy thân của mình.
Chūmén lǚxíng yídìng yào dài hǎo yǒuxiào zhèngjiàn.
Đi du lịch nhất định phải mang theo giấy tờ còn hạn sử dụng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来证明身份、经历等的证书和文件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出示 + 证件
Xuất trình giấy tờ tùy thân để kiểm tra. VD: 请出示证件。– Xin vui lòng xuất trình giấy tờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
