1Tính từ
- kỳ diệu
- tinh diệu
- huyền diệu
- kỳ diệu, huyền diệu
Ví dụ
Dàzìrán chōngmǎn le qímiào de jǐngxiàng.
Thiên nhiên tràn ngập những cảnh tượng kỳ diệu.
Zhè shì yí cì qímiào de lǚxíng tǐyàn.
Đây là một trải nghiệm du lịch thật kỳ diệu.
Kēxué de shìjiè lǐ yǒu xǔduō qímiào de xiànxiàng děngdài wǒmen qù tànsuǒ.
Trong thế giới khoa học có rất nhiều hiện tượng huyền diệu đang chờ chúng ta khám phá.
Zuówǎn wǒmen zài yèkōng zhōng kàndào le shífēn qímiào de jǐngxiàng.
Tối qua chúng tôi đã nhìn thấy cảnh tượng vô cùng kỳ diệu trên bầu trời đêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
稀奇神妙;奇特而美妙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
奇妙 + 的 + 名词
dùng làm định ngữ miêu tả sự vật đặc biệt, huyền ảo, thú vị. VD: 奇妙的旅程 – Chuyến đi kỳ diệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
