1Động từ
- mưu sinh
- kiếm sống
Ví dụ
Tā niánjì qīngqīng jiù wàichū móushēng.
Anh ấy tuổi còn trẻ đã đi xa kiếm sống.
Xǔduō dǐcéng mínzhòng yīkào bǎi xiǎotān jiānnán móushēng.
Nhiều người dân nghèo phải dựa vào việc bày quầy hàng rong để vất vả mưu sinh.
Tā láidào yìguó tāxiāng, kào dǎ línggōng lái móushēng.
Anh ấy đến nơi đất khách quê người, kiếm sống bằng nghề làm thuê thời vụ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
设法寻求维持生活的出路或工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
靠 / 凭 + 技能 / 手段 + 谋生
Dựa vào nghề nghiệp, tài năng hoặc hoàn cảnh gì đó để kiếm sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
