1Danh từ
- xe tải
- toa chở hàng
Ví dụ
Gōnglù shang yí liàng zhuāngmǎn huòwù de huòchē fāndǎo le.
Trên quốc lộ một chiếc xe tải chở đầy hàng hóa đã bị lật.
Dà huòchē yèjiān zài gāosù gōnglù shang xíngshǐ yào géwài zhùyì ānquán.
Xe tải lớn chạy trên đường cao tốc vào ban đêm cần đặc biệt chú ý an toàn.
Huòchē sījī měitiān yào kāi hěn cháng shíjiān de chē.
Tài xế xe tải mỗi ngày phải lái xe rất nhiều giờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
运送货物的汽车或火车车厢。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一辆 + 货车
Lượng từ của xe tải thông thường là 辆 (liàng). VD: 门前停着一辆大货车。– Trước cửa đỗ một chiếc xe tải lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “货车” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
