1Danh từ
- vận chuyển hàng hóa
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī zhuānmén fùzé huòyùn yèwù.
Công ty này chuyên phụ trách dịch vụ vận chuyển hàng hóa.
Tiělù huòyùn liàng zài jīnnián shíxiàn le dàfú zēngzhǎng.
Sản lượng vận tải hàng hóa đường sắt năm nay đã tăng mạnh.
Tāmen kāitōng le yì tiáo xīn de kuàguó hángkōng huòyùn hángxiàn.
Họ đã mở một tuyến đường hàng không vận chuyển hàng hóa quốc tế mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
货物运输。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
货运 + Danh từ
'货运' thường làm định ngữ kết hợp với danh từ chỉ phương tiện, ngành nghề hoặc địa điểm liên quan đến vận chuyển hàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
