1Danh từ
- tư liệu
- tài liệu
- tư liệu (vật phẩm dùng cho sinh hoạt, sản xuất)
- tài liệu, tư liệu
- tài liệu, dữ liệu
Ví dụ
Wǒ xūyào zhǔnbèi míngtiān de yǎnjiǎng zīliào.
Tôi cần chuẩn bị tài liệu thuyết trình cho ngày mai.
生活资料。
Shēnghuó zīliào.
Tư liệu sinh hoạt.
Tā zài túshūguǎn cháyuè le dàliàng lìshǐ zīliào.
Anh ấy đã tra cứu rất nhiều tư liệu lịch sử trong thư viện.
Shàng wǎng chá zīliào.
Lên mạng tra tài liệu.
查资料
chá zīliào
tra tài liệu
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用作参考或作为依据的材料;生产或生活所必需的物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
收集 / 查找 + 资料
Thu thập hoặc tìm kiếm tài liệu phục vụ học tập, công việc. VD: 老师让我们上网查找相关资料。 – Thầy giáo bảo chúng tôi lên mạng tìm tài liệu liên quan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “资料” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
