Chuyển đến nội dung
未必

wèibì

Hán Việt: VỊ TẤT

Phó từ

HSK6

1Phó từ

  1. chưa hẳn
  2. không nhất thiết
  3. chưa chắc
  4. chưa hẳn, chưa chắc

Ví dụ

  1. 价钱贵的未必是最好的。

    Jiàqián guì de wèibì shì zuì hǎo de.Đồ đắt tiền chưa hẳn là tốt nhất.

  2. 这样做未必能解决根本问题。

    Zhèyàng zuò wèibì néng jiějué gēnběn wèntí.Làm như thế chưa chắc đã giải quyết được vấn đề căn bản.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 未必如此 wèibì rúcǐchưa hẳn như vậy
  • 未必正确 wèibì zhèngquèchưa chắc đã đúng
  • 未必可行 wèibì kěxíngchưa chắc khả thi
  • 未必能 wèibì néngchưa hẳn có thể

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不一定。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

主语 + 未必 + 动词/形容词

dùng để biểu thị sự phán đoán không chắc chắn một cách nhẹ nhàng, tương đương '不一定'. VD: 这未必是件坏事。– Đây chưa hẳn là việc xấu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

未
必

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1