1Động từ
- phụng dưỡng
- nuôi dưỡng (người lớn tuổi)
Ví dụ
Zǐnǚ yǒu shànyǎng fùmǔ de yìwù.
Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ.
Tā měi gè yuè dōu ànshí gěi lǎorén jì qù shànyǎngfèi.
Hằng tháng anh ấy đều gửi tiền phụng dưỡng cho người già đúng hạn.
Bù shànyǎng lǎorén shì yào shòudào fǎlǜ zhuījiū hé dàodé qiǎnzé de.
Không phụng dưỡng người già sẽ bị pháp luật xử lý và đạo đức lên án.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供给长辈生活所需。
Ghi chú: Phân biệt: 赡养 (con cái dưỡng nuôi cha mẹ/người lớn tuổi), 抚养 (cha mẹ dưỡng dục con cái), 扶养 (nuôi dưỡng nói chung giữa các thành viên).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
赡养 + tân ngữ (bậc trưởng bối: 父母/老人)
chỉ hành động cung cấp sinh hoạt phí và chăm sóc cho người lớn tuổi (con cái đối với cha mẹ).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “赡养” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
