1Danh từ
- thời gian gần đây
- dạo gần đây
- thời kỳ gần
Ví dụ
Jìnqī tiānqì biànhuà wúcháng, yào zhùyì bǎonuǎn.
Thời gian gần đây thời tiết thay đổi thất thường, cần chú ý giữ ấm.
Wǒmen gōngsī jìnqī dǎsuàn kāituò xīn de shìchǎng.
Công ty chúng tôi thời gian tới dự định mở rộng thị trường mới.
Jìnqī de wùjià yǒu suǒ shàngzhǎng.
Giá cả thời gian gần đây có phần tăng nhẹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
最近的一段时期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 近期
Làm trạng ngữ chỉ mốc hoặc khoảng thời gian gần (quá khứ gần hoặc tương lai gần).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
