1Động từ
- quay trở lại
- trở lại
Ví dụ
Jīngguò zhìliáo, tā zhōngyú chóngfǎn gōngzuò gǎngwèi.
Sau đợt điều trị, cuối cùng anh ấy đã trở lại vị trí công tác.
Shígé duō nián, lǎorén chóngfǎn gùxiāng gǎnkǎi wànqiān.
Cách biệt nhiều năm, cụ già quay trở lại quê hương đầy xúc động bùi ngùi.
Zhè zhī qiúduì xīwàng zài běn sàijì chóngfǎn diānfēng.
Đội bóng này hy vọng sẽ trở lại đỉnh cao trong mùa giải năm nay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
再次返回(原来的地方或状态)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
重返 + tân ngữ (nơi chốn / trạng thái)
quay trở lại một nơi hoặc một trạng thái từng có trước đây. VD: 重返正轨。– Quay trở lại quỹ đạo bình thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
