1Động từ
- trở về
- quay lại
- về tới
Ví dụ
Wǒ gāng huídào jiā, jiù xiàyǔ le.
Tôi vừa về tới nhà thì trời đổ mưa.
Wǒmen yīnggāi huídào gāngcái tǎolùn de wèntí shang.
Chúng ta nên quay trở lại vấn đề vừa thảo luận.
Bìyè duō nián hòu, tā yòu huídào le mǔxiào.
Nhiều năm sau khi tốt nghiệp, anh ấy lại trở về trường cũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
返回到原来的地方或状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
回到 + nơi chốn/chủ đề
Quay trở về một địa điểm hoặc một chủ đề cụ thể. VD: 回到现实中来。– Hãy quay lại với thực tế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
