Chuyển đến nội dung
返回

fǎnhuí

Hán Việt: PHẢN HỒI

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. trở về
  2. quay lại

Ví dụ

  1. 出差结束后,他立刻返回了北京。

    Chūchāi jiéshù hòu, tā lìkè fǎnhuí le Běijīng.Sau khi kết thúc chuyến công tác, anh ấy lập tức quay về Bắc Kinh.

  2. 宇航员安全返回了地面。

    Yǔhángyuán ānquán fǎnhuí le dìmiàn.Các phi hành gia đã trở về mặt đất an toàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 返回出发地 fǎnhuí chūfādìquay về điểm xuất phát
  • 安全返回 ānquán fǎnhuítrở về an toàn
  • 顺利返回 shùnlì fǎnhuítrở về thuận lợi
  • 返回原地 fǎnhuí yuándìtrở về chốn cũ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

回到原来的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

返回 + nơi chốn

Quay về hoặc trở lại một địa điểm nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

返
回

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1