1Động từ
- tìm kiếm
- tìm
Ví dụ
Tā sìchù xúnzhǎo diūshī de yàoshi.
Anh ấy tìm kiếm chiếc chìa khóa bị mất ở khắp nơi.
Bìyè hòu, tā yìzhí zài xúnzhǎo héshì de gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy luôn tìm kiếm một công việc phù hợp.
Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo jiějué wèntí de fāngfǎ.
Chúng tôi đang tìm kiếm phương pháp giải quyết vấn đề.
Jǐngchá zhèngzài bāng nà wèi lǎorén xúnzhǎo zǒushī de háizi.
Cảnh sát đang giúp cụ già đó tìm đứa trẻ bị lạc.
2V
- tìm kiếm, tìm
Ví dụ
Kēxuéjiā men yìzhí zài xúnzhǎo jiějué huánjìng wūrǎn de xīn fāngfǎ.
Các nhà khoa học luôn tìm kiếm phương pháp mới để giải quyết ô nhiễm môi trường.
Zhěnglǐ fángjiān biànyú xúnzhǎo dōngxi.
Dọn dẹp phòng thuận tiện cho việc tìm đồ.
Từ mục 便于
Jǐngchá zhèngzài xúnzhǎo fànzuì de zhèngjù.
Cảnh sát đang tìm kiếm chứng cứ phạm tội.
Từ mục 证据
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
去找,想弄到。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
寻找 + tân ngữ (cụ thể/trừu tượng)
Động từ mang tân ngữ chỉ cả vật cụ thể (đồ dùng, người) lẫn trừu tượng (cơ hội, giải pháp...).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
