Chuyển đến nội dung
寻找尋找

xúnzhǎo

Hán Việt: TẦM TÌM

HSK5

1Động từ

  1. tìm kiếm
  2. tìm

Ví dụ

  1. 他四处寻找丢失的钥匙。

    Tā sìchù xúnzhǎo diūshī de yàoshi.

    Anh ấy tìm kiếm chiếc chìa khóa bị mất ở khắp nơi.

  2. 毕业后,他一直在寻找合适的工作。

    Bìyè hòu, tā yìzhí zài xúnzhǎo héshì de gōngzuò.

    Sau khi tốt nghiệp, anh ấy luôn tìm kiếm một công việc phù hợp.

  3. 我们正在寻找解决问题的方法。

    Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo jiějué wèntí de fāngfǎ.

    Chúng tôi đang tìm kiếm phương pháp giải quyết vấn đề.

  4. 警察正在帮那位老人寻找走失的孩子。

    Jǐngchá zhèngzài bāng nà wèi lǎorén xúnzhǎo zǒushī de háizi.

    Cảnh sát đang giúp cụ già đó tìm đứa trẻ bị lạc.

2V

  1. tìm kiếm, tìm

Ví dụ

  1. 科学家们一直在寻找解决环境污染的新方法。

    Kēxuéjiā men yìzhí zài xúnzhǎo jiějué huánjìng wūrǎn de xīn fāngfǎ.

    Các nhà khoa học luôn tìm kiếm phương pháp mới để giải quyết ô nhiễm môi trường.

  2. 整理房间便于寻找东西。

    Zhěnglǐ fángjiān biànyú xúnzhǎo dōngxi.

    Dọn dẹp phòng thuận tiện cho việc tìm đồ.

    Từ mục 便于

  3. 警察正在寻找犯罪的证据。

    Jǐngchá zhèngzài xúnzhǎo fànzuì de zhèngjù.

    Cảnh sát đang tìm kiếm chứng cứ phạm tội.

    Từ mục 证据

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 寻找机会 xúnzhǎo jīhuìtìm kiếm cơ hội
  • 四处寻找 sìchù xúnzhǎotìm kiếm khắp nơi
  • 寻找答案 xúnzhǎo dá'àntìm kiếm câu trả lời
  • 努力寻找 nǔlì xúnzhǎonỗ lực tìm kiếm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

去找,想弄到。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

寻找 + tân ngữ (cụ thể/trừu tượng)

Động từ mang tân ngữ chỉ cả vật cụ thể (đồ dùng, người) lẫn trừu tượng (cơ hội, giải pháp...).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

寻
找

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1