Chuyển đến nội dung
适度適度

shìdù

Hán Việt: THÍCH ĐỘ

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. thích độ
  2. vừa phải
  3. chừng mực
  4. hợp lý

Ví dụ

  1. 适度的运动有助于身体健康。

    Shìdù de yùndòng yǒuzhù yú shēntǐ jiànkāng.Vận động vừa phải có lợi cho sức khỏe.

  2. 饮酒应当适度,切勿过量。

    Yǐnjiǔ yīngdāng shìdù, qièwù guòliàng.Uống rượu nên có chừng mực, tuyệt đối không được quá chén.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 适度运动 shìdù yùndòngvận động vừa phải
  • 适度消费 shìdù xiāofèitiêu dùng hợp lý/chừng mực
  • 保持适度 bǎochí shìdùgiữ mức độ vừa phải
  • 适度放松 shìdù fàngsōngthư giãn vừa độ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

程度适当。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

适度 + động từ

làm trạng ngữ biểu thị làm việc gì ở mức độ chừng mực, vừa phải. VD: 适度休息有利于恢复精力。– Nghỉ ngơi vừa phải giúp hồi phục tinh lực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

适
度

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1