1Động từ
- học tự chọn
- chọn học
- học tự chọn, môn tự chọn
Ví dụ
Zhège xuéqī wǒ xuǎnxiūle Zhōngguó lìshǐ.
Học kỳ này tôi chọn học môn lịch sử Trung Quốc.
Dàxué lǐ xuésheng kěyǐ gēnjù xìngqù xuǎnxiū kèchéng.
Ở đại học, sinh viên có thể chọn học các môn học theo sở thích.
Tā xuǎnxiū le Fǎyǔ zuòwéi dì-èr wàiyǔ.
Anh ấy đã đăng ký học tiếng Pháp làm ngoại ngữ hai.
Chúle zhuānyè kèchéng yǐwài, tā hái xuǎnxiūle huìhuà hé shūfǎ.
Ngoài các môn chuyên ngành, anh ấy còn đăng ký học thêm môn hội họa và thư pháp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挑选某些学科或课程来学习。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
选修 + danh từ môn học
Biểu thị hành động chọn đăng ký học môn học không bắt buộc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
