Chuyển đến nội dung
必修

bìxiū

Hán Việt: TẤT TU

HSK6

1Tính từ

  1. bắt buộc học
  2. bắt buộc tu nghiệp

Ví dụ

  1. 大学英语是所有专业的必修课。

    Dàxué Yīngyǔ shì suǒyǒu zhuānyè de bìxiūkè.

    Tiếng Anh đại học là môn học bắt buộc của tất cả các chuyên ngành.

  2. 这门必修课程的内容非常丰富。

    Zhè mén bìxiū kèchéng de nèiróng fēicháng fēngfù.

    Nội dung của môn học bắt buộc này rất phong phú.

  3. 学生必须完成所有必修学分才能毕业。

    Xuéshēng bìxū wánchéng suǒyǒu bìxiū xuéfēn cái néng bìyè.

    Sinh viên phải hoàn thành tất cả tín chỉ bắt buộc mới có thể tốt nghiệp.

2Động từ

  1. bắt buộc học, môn bắt buộc

Ví dụ

  1. 这门文学课是中文系学生的必修科目。

    Zhè mén wénxué kè shì zhōngwénxì xuésheng de bìxiū kēmù.

    Môn văn học này là môn học bắt buộc đối với sinh viên khoa tiếng Trung.

  2. 这学期的必修课程内容很充实。

    Zhè xuéqī de bìxiū kèchéng nèiróng hěn chōngshí.

    Nội dung các môn học bắt buộc kỳ này rất phong phú.

    Từ mục 课程

  3. 线性代数是理工科大学生的必修课程。

    Xiànxìng dàishù shì lǐgōngkē dàxuéshēng de bìxiū kèchéng.

    Đại số tuyến tính là môn học bắt buộc của sinh viên khối ngành khoa học kỹ thuật.

    Từ mục 代数

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 必修课 bìxiūkèmôn học bắt buộc
  • 必修学分 bìxiū xuéfēntín chỉ bắt buộc
  • 必修科目 bìxiū kēmùmôn bắt buộc
  • 列为必修 liè wéi bìxiūliệt vào môn bắt buộc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按规定必须学习或修习的(多指课程)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

必修 + 名词 (课/科目/学分)

Đóng vai trò định ngữ chỉ tính chất bắt buộc của môn học hoặc học phần. VD: 这是必修课。– Đây là môn bắt buộc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

必
修

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1