1Tính từ
- bắt buộc học
- bắt buộc tu nghiệp
Ví dụ
Dàxué Yīngyǔ shì suǒyǒu zhuānyè de bìxiūkè.
Tiếng Anh đại học là môn học bắt buộc của tất cả các chuyên ngành.
Zhè mén bìxiū kèchéng de nèiróng fēicháng fēngfù.
Nội dung của môn học bắt buộc này rất phong phú.
Xuéshēng bìxū wánchéng suǒyǒu bìxiū xuéfēn cái néng bìyè.
Sinh viên phải hoàn thành tất cả tín chỉ bắt buộc mới có thể tốt nghiệp.
2Động từ
- bắt buộc học, môn bắt buộc
Ví dụ
Zhè mén wénxué kè shì zhōngwénxì xuésheng de bìxiū kēmù.
Môn văn học này là môn học bắt buộc đối với sinh viên khoa tiếng Trung.
Zhè xuéqī de bìxiū kèchéng nèiróng hěn chōngshí.
Nội dung các môn học bắt buộc kỳ này rất phong phú.
Từ mục 课程
Xiànxìng dàishù shì lǐgōngkē dàxuéshēng de bìxiū kèchéng.
Đại số tuyến tính là môn học bắt buộc của sinh viên khối ngành khoa học kỹ thuật.
Từ mục 代数
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按规定必须学习或修习的(多指课程)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
必修 + 名词 (课/科目/学分)
Đóng vai trò định ngữ chỉ tính chất bắt buộc của môn học hoặc học phần. VD: 这是必修课。– Đây là môn bắt buộc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
