Chuyển đến nội dung
通信

tōngxìn

Hán Việt: THÔNG TÍN

HSK6

1Động từ

  1. trao đổi thư từ
  2. thông tin liên lạc

Ví dụ

  1. 他们俩虽然分居两地,但一直保持着通信。

    Tāmen liǎ suīrán fēnjū liǎngdì, dàn yìzhí bǎochí zhe tōngxìn.

    Hai người họ tuy sống ở hai nơi khác nhau nhưng vẫn duy trì liên lạc qua thư từ.

  2. 随着现代通信技术的发展,世界变得越来越小。

    Suízhe xiàndài tōngxìn jìshù de fāzhǎn, shìjiè biàn de yuèláiyuè xiǎo.

    Cùng với sự phát triển của công nghệ thông tin liên lạc hiện đại, thế giới ngày càng trở nên nhỏ bé.

  3. 暴风雨导致山区的通信完全中断了。

    Bàofēngyǔ dǎozhì shānqū de tōngxìn wánquán zhōngduàn le.

    Cơn bão đã khiến liên lạc ở vùng núi bị gián đoạn hoàn toàn.

2V, n

  1. thông tin liên lạc, trao đổi tin tức

Ví dụ

  1. 在极端天气下,当地的网络通信一度中断。

    Zài jíduān tiānqì xià, dāngdì de wǎngluò tōngxìn yídù zhōngduàn.

    Trong thời tiết khắc nghiệt, mạng lưới thông tin liên lạc tại địa phương từng có lúc bị gián đoạn.

  2. 地震导致灾区通信完全断绝。

    Dìzhèn dǎozhì zāiqū tōngxìn wánquán duànjué.

    Trận động đất khiến liên lạc ở vùng thiên tai bị cắt đứt hoàn toàn.

    Từ mục 断绝

  3. 工人正在铺设地下通信光缆。

    Gōngrén zhèngzài pūshè dìxià tōngxìn guānglǎn.

    Công nhân đang lắp đặt cáp quang viễn thông ngầm.

    Từ mục 光缆

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 通信网络 tōngxìn wǎngluòmạng viễn thông / mạng liên lạc
  • 通信技术 tōngxìn jìshùcông nghệ thông tin liên lạc
  • 通信中断 tōngxìn zhōngduànliên lạc bị gián đoạn
  • 保持通信 bǎochí tōngxìngiữ liên lạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

利用书信或现代电波、光波等技术传递信息。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/与……通信

trao đổi thư từ hoặc giữ liên lạc với ai đó. VD: 他常年与老朋友通信。– Ông ấy thường xuyên viết thư giữ liên lạc với bạn cũ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

通
信

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1