1Động từ
- trao đổi thư từ
- thông tin liên lạc
Ví dụ
Tāmen liǎ suīrán fēnjū liǎngdì, dàn yìzhí bǎochí zhe tōngxìn.
Hai người họ tuy sống ở hai nơi khác nhau nhưng vẫn duy trì liên lạc qua thư từ.
Suízhe xiàndài tōngxìn jìshù de fāzhǎn, shìjiè biàn de yuèláiyuè xiǎo.
Cùng với sự phát triển của công nghệ thông tin liên lạc hiện đại, thế giới ngày càng trở nên nhỏ bé.
Bàofēngyǔ dǎozhì shānqū de tōngxìn wánquán zhōngduàn le.
Cơn bão đã khiến liên lạc ở vùng núi bị gián đoạn hoàn toàn.
2V, n
- thông tin liên lạc, trao đổi tin tức
Ví dụ
Zài jíduān tiānqì xià, dāngdì de wǎngluò tōngxìn yídù zhōngduàn.
Trong thời tiết khắc nghiệt, mạng lưới thông tin liên lạc tại địa phương từng có lúc bị gián đoạn.
Dìzhèn dǎozhì zāiqū tōngxìn wánquán duànjué.
Trận động đất khiến liên lạc ở vùng thiên tai bị cắt đứt hoàn toàn.
Từ mục 断绝
Gōngrén zhèngzài pūshè dìxià tōngxìn guānglǎn.
Công nhân đang lắp đặt cáp quang viễn thông ngầm.
Từ mục 光缆
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用书信或现代电波、光波等技术传递信息。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/与……通信
trao đổi thư từ hoặc giữ liên lạc với ai đó. VD: 他常年与老朋友通信。– Ông ấy thường xuyên viết thư giữ liên lạc với bạn cũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
