1Động từ
- đa dạng hóa
- trở nên đa dạng
Ví dụ
Xiàndài rén de xiūxián shēnghuó yuè lái yuè duōyànghuà le.
Đời sống giải trí của người hiện đại ngày càng trở nên đa dạng hóa.
Qǐyè yīnggāi shíxiàn chǎnpǐn duōyànghuà, yǐ jiàngdī shìchǎng fēngxiǎn.
Doanh nghiệp nên thực hiện đa dạng hóa sản phẩm để giảm thiểu rủi ro thị trường.
Wǒmen yào cǎiqǔ duōyànghuà de jiàoxué fāngfǎ.
Chúng ta cần áp dụng các phương pháp giảng dạy đa dạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使事物在形式、内容等方面变得丰富多样,或呈现出多种多样的状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实现/走向 + 多样化
Diễn tả việc đạt được hoặc phát triển theo hướng đa dạng. VD: 经济结构逐步走向多样化。– Cơ cấu kinh tế dần hướng tới sự đa dạng hóa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
