1Động từ
- nghiêng về
- dần dần
- có xu hướng
Ví dụ
Jīngguò zhìliáo, tā de bìngqíng yǐ qūyú wěndìng.
Sau khi điều trị, bệnh tình của anh ấy đã có xu hướng ổn định.
Suízhe zhèngcè chūtái, dāngdì de fángjià zhújiàn qūyú píngwěn.
Sau khi chính sách được ban hành, giá nhà ở địa phương dần đi vào ổn định.
Shuāngfāng zài héxīn wèntí shang de yìjiàn yǐjīng qūyú yízhì.
Ý kiến của hai bên về các vấn đề cốt lõi đã dần đi đến thống nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
朝某个方向发展;逐渐达到某种程度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
趋于 + tính từ song âm tiết
Diễn đạt trạng thái hoặc sự vật đang dần phát triển đến một mức độ hay xu thế nào đó. VD: 局势趋于恶化。– Tình thế có chiều hướng xấu đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
