1Động từ
- nói chuyện điện thoại
- gọi điện
- nói chuyện điện thoại, cuộc gọi
Ví dụ
Wǒ zhèngzài hé kèhù tōnghuà, qǐng shāoděng.
Tôi đang nói chuyện điện thoại với khách hàng, xin chờ một chút.
Tā zài kāihuì, xiànzài bù fāngbiàn tōnghuà.
Anh ấy đang họp, bây giờ không tiện nghe máy.
Wǒmen zuówǎn tōnghuà liáo le jìn yí gè xiǎoshí.
Tối qua chúng tôi gọi điện nói chuyện gần một tiếng đồng hồ.
Suīrán wúfǎ zhíjiē yǔ kèhù tōnghuà, dàn tā dǎzì gōutōng tóngyàng gāoxiào.
Dù không thể trực tiếp gọi điện nói chuyện với khách hàng, nhưng anh ấy gõ chữ trao đổi cũng rất hiệu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用电话等电信设备进行交谈。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/和……通话
nói chuyện điện thoại với ai đó. VD: 我刚才跟经理通话了。– Vừa rồi tôi đã nói chuyện điện thoại với giám đốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “通话” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
