1Động từ
- tránh né
- né tránh
- trốn tránh
- né tránh, trốn tránh
Ví dụ
Yù dào kùnnan bùyào duǒbì.
Gặp khó khăn thì đừng né tránh.
Tā pǎo dào shù xià duǒbì dàyǔ.
Anh ấy chạy xuống dưới gốc cây để tránh mưa to.
Zhèxiē nián lái tā yìzhí zài duǒbì jǐngfāng de zhuībǔ.
Những năm qua anh ta luôn trốn tránh sự truy bắt của cảnh sát.
Yù dào kùnnan bù néng yīwèi duǒbì, zhǐyǒu yǒnggǎn miànduì cái néng jiějué.
Gặp khó khăn thì không thể cứ né tránh mãi, chỉ khi dũng cảm đối mặt mới giải quyết được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
故意离开或隐蔽起来,使人看不见;设法避开。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
躲避 + nguy hiểm / tai ương / đối tượng khó chịu
Làm động từ mang tân ngữ chỉ những điều tiêu cực, nguy hại hoặc người cần trốn tránh. VD: 躲避追捕 – trốn tránh truy bắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
