1Danh từ
- quân đội
- bộ đội
- đơn vị vũ trang
Ví dụ
Tā gāozhōng bìyè hòu jiù cānjūn qùle bùduì.
Sau khi tốt nghiệp cấp ba, anh ấy đã nhập ngũ vào quân đội.
Bùduì zhèngzài jìnxíng yángé de yěwài xùnliàn.
Bộ đội đang tiến hành huấn luyện dã ngoại nghiêm ngặt.
Yì zhī jiùyuán bùduì xùnsù gǎndào le zāiqū.
Một đơn vị cứu hộ đã nhanh chóng đến vùng thiên tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
军队的统称,或者军队中按编制组成的各级单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 部队 + 服役/锻炼
phục vụ / rèn luyện trong quân đội. VD: 他在部队锻炼了两年。– Anh ấy rèn luyện trong quân ngũ hai năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
