Chuyển đến nội dung
队伍隊伍

duìwu

Hán Việt: ĐỘI NGŨ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 支、个、列

1Danh từ

  1. đoàn người xếp hàng
  2. đội ngũ

Ví dụ

  1. 游行队伍缓缓穿过了市中心。

    Yóuxíng duìwu huǎnhuǎn chuānguò le shì zhōngxīn.Đoàn người diễu hành từ từ đi qua trung tâm thành phố.

  2. 买票的队伍排得非常长。

    Mǎi piào de duìwu pái de fēicháng cháng.Hàng người xếp hàng mua vé rất dài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一支队伍 yī zhī duìwumột đội ngũ
  • 游行队伍 yóuxíng duìwuđoàn diễu hành
  • 教师队伍 jiàoshī duìwuđội ngũ giáo viên
  • 排好队伍 pái hǎo duìwuxếp ngay ngắn hàng ngũ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有组织的群众行列或部队编制。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

扩大/建设 + …… + 队伍

mở rộng hoặc xây dựng một đội ngũ chuyên môn nào đó. VD: 建设人才队伍 – xây dựng đội ngũ nhân tài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

队
伍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1