Chuyển đến nội dung
酷热

kù rè

Từ điển chưa có mục “酷热”. Pinyin tham khảo: kù rè. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 酷热的天气让人难以忍受。

    Kùrè de tiānqì ràng rén nányǐ rěnshòu.Thời tiết nóng bức gay gắt khiến người ta khó chịu nổi.

    Từ mục 酷

  2. 今天室外气温高达一百华氏度,天气酷热难耐。

    Jīntiān shìwài qìwēn gāodá yìbǎi huáshìdù, tiānqì kùrè nánnài.Nhiệt độ ngoài trời hôm nay lên tới 100 độ F, thời tiết nóng bức khó chịu.

    Từ mục 华氏度

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酷
热

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1