Chuyển đến nội dung
钞票鈔票

chāopiào

Hán Việt: SAO PHIẾU

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. tiền giấy
  2. tiền mặt

Ví dụ

  1. 他从钱包里拿出一叠钞票。

    Tā cóng qiánbāo lǐ náchū yì dié chāopiào.Anh ấy rút một tập tiền giấy từ trong ví ra.

  2. 现在移动支付很普及,人们很少带钞票出门了。

    Xiànzài yídòng zhīfù hěn pǔjí, rénmen hěn shǎo dài chāopiào chūmén le.Hiện nay thanh toán di động rất phổ biến, mọi người ít khi mang tiền mặt ra ngoài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一叠钞票 yī dié chāopiàomột xấp tiền giấy
  • 数钞票 shǔ chāopiàođếm tiền giấy
  • 伪造钞票 wěizào chāopiàolàm giả tiền giấy
  • 假钞票 jiǎ chāopiàotiền giấy giả

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

纸币。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词(张/叠/捆) + 钞票

Dùng các lượng từ như 张 (tờ), 叠 (xấp), 捆 (bó) để lượng hóa tiền giấy. VD: 一大叠钞票。– Một xấp tiền giấy lớn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钞
票

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1