1Danh từ
- tiền giấy
Ví dụ
Suízhe yídòng zhīfù de pǔjí, zhǐbì de shǐyòng jiǎnshǎo le.
Cùng với sự phổ biến của thanh toán di động, việc sử dụng tiền giấy đã giảm đi.
Tā cóng qiánbāo lǐ ná chū yī zhāng miàn'é yībǎi de zhǐbì.
Anh ấy rút một tờ tiền giấy mệnh giá một trăm từ trong ví ra.
Zìdòng shòupiàojī zhǐ jiēshōu zhǎnxīn de zhǐbì.
Máy bán vé tự động chỉ nhận tiền giấy mới tinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用纸印制的货币。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 (张) + 纸币
Lượng từ dùng cho tiền giấy thông thường là 张 (zhāng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
