Chuyển đến nội dung
铁丝鐵絲

tiěsī

Hán Việt: THIẾT TI

Danh từ

Lượng từ: 根、捆、圈

1Danh từ

  1. dây thép
  2. dây sắt

Ví dụ

  1. 他找来一根铁丝把破掉的椅子捆紧了。

    Tā zhǎolái yī gēn tiěsī bǎ pò diào de yǐzi kǔn jǐn le.Anh ấy tìm một đoạn dây thép buộc chặt lại chiếc ghế bị hỏng.

  2. 这种铁丝韧性很好,不容易折断。

    Zhè zhǒng tiěsī rènxìng hěn hǎo, bù róngyì zhéduàn.Loại dây thép này có độ dẻo dai rất tốt, không dễ bị gãy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一根铁丝 yī gēn tiěsīmột sợi dây thép
  • 细铁丝 xì tiěsīdây thép nhỏ/mảnh
  • 镀锌铁丝 dùxīn tiěsīdây thép mạ kẽm
  • 铁丝绑扎 tiěsī bǎngzhābuộc bằng dây thép

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用铁拉制成的细长丝状材料,常用于捆扎或制作物品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 铁丝 + 把……固定/捆好

Dùng dây sắt/thép để cố định hoặc trói buộc đồ vật.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铁
丝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “铁丝” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1