Chuyển đến nội dung
键盘鍵盤

jiànpán

Hán Việt: KIỆN BÀN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、块

1Danh từ

  1. bàn phím

Ví dụ

  1. 他打字很快,眼睛都不用看键盘。

    Tā dǎzì hěn kuài, yǎnjīng dōu búyòng kàn jiànpán.Anh ấy gõ chữ rất nhanh, mắt thậm chí không cần nhìn bàn phím.

  2. 这个无线键盘用起来非常方便。

    Zhège wúxiàn jiànpán yòng qǐlái fēicháng fāngbiàn.Chiếc bàn phím không dây này dùng rất thuận tiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 电脑键盘 diànnǎo jiànpánbàn phím máy tính
  • 机械键盘 jīxiè jiànpánbàn phím cơ
  • 敲击键盘 qiāojī jiànpángõ bàn phím
  • 键盘输入 jiànpán shūrùnhập liệu bằng bàn phím

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

计算机、打字机、乐器等上面排列琴键或按键的部件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

敲/按 + 键盘

Chỉ động tác gõ hoặc ấn phím trên máy tính.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

键
盘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1