Chuyển đến nội dung
符号符號

fúhào

Hán Việt: PHÙ HIỆU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. ký hiệu
  2. dấu hiệu
  3. ký hiệu, dấu hiệu

Ví dụ

  1. 句号是一个标点符号。

    Jùhào shì yí gè biāodiǎn fúhào.Dấu chấm câu là một ký hiệu dấu câu.

  2. 乐谱上有许多音乐符号。

    Yuèpǔ shang yǒu xǔduō yīnyuè fúhào.Trên bản nhạc có rất nhiều ký hiệu âm nhạc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 标点符号 biāodiǎn fúhàodấu câu
  • 特殊符号 tèshū fúhàoký hiệu đặc biệt
  • 文化符号 wénhuà fúhàobiểu tượng văn hóa
  • 数学符号 shùxué fúhàoký hiệu toán học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

代表事物的标记、记号。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ: 个 (gè)

dùng '个' để đếm các loại ký hiệu. VD: 这个符号代表什么意思?– Ký hiệu này biểu thị ý nghĩa gì?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

符
号

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “符号” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1