Chuyển đến nội dung
长满長滿

zhǎngmǎn

Hán Việt: TRƯỞNG MÃN

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. mọc đầy
  2. mọc khắp

Ví dụ

  1. 院子里长满了杂草。

    Yuànzi lǐ zhǎngmǎn le zácǎo.Trong sân mọc đầy cỏ dại.

  2. 老人的脸上长满了皱纹。

    Lǎorén de liǎn shàng zhǎngmǎn le zhòuwén.Trên mặt cụ già mọc đầy nếp nhăn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长满杂草 zhǎngmǎn zácǎomọc đầy cỏ dại
  • 长满青苔 zhǎngmǎn qīngtáimọc đầy rêu xanh
  • 长满野花 zhǎngmǎn yěhuāmọc đầy hoa dại
  • 长满老茧 zhǎngmǎn lǎojiǎnchai sạn đầy (tay)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生长并覆盖整个空间或表面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Nơi chốn + 长满 + 了 + danh từ

câu tồn hiện biểu thị nơi nào đó mọc đầy thứ gì. VD: 墙上长满了青苔。– Trên tường mọc đầy rêu xanh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

长
满

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1