1Danh từ
- vườn hoa
- vườn hoa, khu vườn
Ví dụ
Wū hòu yǒu yí gè piàoliang de huāyuán.
Phía sau nhà có một khu vườn hoa rất đẹp.
Yéye měitiān dōu zài huāyuán li jiāo huā.
Mỗi ngày ông nội đều tưới hoa ở trong vườn hoa.
Chūntiān de shíhou, zhè ge huāyuán kāimǎn le gè zhǒng huā.
Vào mùa xuân, khu vườn này nở đầy các loại hoa.
Xiǎoqū de zhōngxīn yǒu yí gè měilì de huāyuán, lǎorén cháng zài nàr sànbù.
Ở giữa khu dân cư có một vườn hoa tuyệt đẹp, người già thường ra đó đi dạo.
Xiǎoqū zhōngxīn jiàn le yí zuò huánjìng yōuměi de dà huāyuán.
Khu chung cư xây một khu vườn hoa lớn rất thơ mộng ngay trung tâm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
种植花木供游赏的场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 花园 + 里 + hành động
Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động tại vườn hoa. VD: 我们在花园里散步。– Chúng tôi đi dạo trong vườn hoa.
挺 + Tính từ / Động từ tâm lý + 的
Phó từ chỉ mức độ “挺” thường dùng trong khẩu ngữ để biểu thị mức độ khá cao (tương đương “很” nhưng tự nhiên và mang tính thân mật hơn). Trong câu trần thuật, cuối cụm thường đi kèm trợ từ “的”.
新房子的花园挺大的。 – Khu vườn của căn nhà mới khá rộng.
这家饭馆的鱼挺新鲜的。 – Cá ở quán này khá tươi.
Bài học: HSK3 · 咱们搬家了 – Nhà mình chuyển nhà rồi
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
