Chuyển đến nội dung
花园花園

huāyuán

Hán Việt: HOA VIÊN

HSK3Lượng từ: 座、个

1Danh từ

  1. vườn hoa
  2. vườn hoa, khu vườn

Ví dụ

  1. 屋后有一个漂亮的花园。

    Wū hòu yǒu yí gè piàoliang de huāyuán.

    Phía sau nhà có một khu vườn hoa rất đẹp.

  2. 爷爷每天都在花园里浇花。

    Yéye měitiān dōu zài huāyuán li jiāo huā.

    Mỗi ngày ông nội đều tưới hoa ở trong vườn hoa.

  3. 春天的时候,这个花园开满了各种花。

    Chūntiān de shíhou, zhè ge huāyuán kāimǎn le gè zhǒng huā.

    Vào mùa xuân, khu vườn này nở đầy các loại hoa.

  4. 小区的中心有一个美丽的花园,老人常在那儿散步。

    Xiǎoqū de zhōngxīn yǒu yí gè měilì de huāyuán, lǎorén cháng zài nàr sànbù.

    Ở giữa khu dân cư có một vườn hoa tuyệt đẹp, người già thường ra đó đi dạo.

  5. 小区中心建了一座环境优美的大花园。

    Xiǎoqū zhōngxīn jiàn le yí zuò huánjìng yōuměi de dà huāyuán.

    Khu chung cư xây một khu vườn hoa lớn rất thơ mộng ngay trung tâm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一座花园 yí zuò huāyuánmột khu vườn hoa
  • 小花园 xiǎo huāyuánkhu vườn nhỏ
  • 花园城市 huāyuán chéngshìthành phố vườn hoa
  • 逛花园 guàng huāyuándạo vườn hoa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

种植花木供游赏的场所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 花园 + 里 + hành động

Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động tại vườn hoa. VD: 我们在花园里散步。– Chúng tôi đi dạo trong vườn hoa.

挺 + Tính từ / Động từ tâm lý + 的

Phó từ chỉ mức độ “挺” thường dùng trong khẩu ngữ để biểu thị mức độ khá cao (tương đương “很” nhưng tự nhiên và mang tính thân mật hơn). Trong câu trần thuật, cuối cụm thường đi kèm trợ từ “的”.

新房子的花园挺大的。 – Khu vườn của căn nhà mới khá rộng.

这家饭馆的鱼挺新鲜的。 – Cá ở quán này khá tươi.

Bài học: HSK3 · 咱们搬家了 – Nhà mình chuyển nhà rồi

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

花
园

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1