Chuyển đến nội dung
阅览室閱覽室

yuèlǎnshì

Hán Việt: DUYỆT LÃM THẤT

Danh từ

HSK3Lượng từ: 间、个

1Danh từ

  1. phòng đọc sách (thư viện)

Ví dụ

  1. 阅览室里非常安静。

    Yuèlǎnshì lǐ fēicháng ānjìng.Bên trong phòng đọc sách vô cùng yên tĩnh.

  2. 学校的阅览室每天下午开放。

    Xuéxiào de yuèlǎnshì měi tiān xiàwǔ kāifàng.Phòng đọc sách của trường mở cửa mỗi buổi chiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 图书阅览室 túshū yuèlǎnshìphòng đọc sách
  • 电子阅览室 diànzǐ yuèlǎnshìphòng đọc điện tử
  • 进阅览室 jìn yuèlǎnshìvào phòng đọc
  • 阅览室规则 yuèlǎnshì guīzénội quy phòng đọc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供读者在馆内阅读书刊的房间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 阅览室 + Động từ

Chỉ địa điểm diễn ra hành động là tại phòng đọc. VD: 请在阅览室保持安静。– Xin hãy giữ yên tĩnh trong phòng đọc sách.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阅
览
室

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1