1Danh từ
- đội trưởng
Ví dụ
Dàjiā xuǎn tā dāng duìzhǎng.
Mọi người bầu anh ấy làm đội trưởng.
Duìzhǎng dàilǐng dàjiā yíngdé le zhè chǎng bǐsài.
Đội trưởng đã dẫn dắt mọi người giành chiến thắng trong trận đấu này.
Rúguǒ yǒu rènhé kùnnan, kěyǐ xiàng duìzhǎng huìbào.
Nếu có bất kỳ khó khăn nào, có thể báo cáo với đội trưởng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
队伍或团队的负责人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
选/推选 + ai + 当队长
Bầu ai làm đội trưởng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
