1Danh từ
- tường ngăn lửa
- tường chống cháy
- tường lửa (mạng máy tính)
Ví dụ
Jiànzhù nèibù shèzhì le duō dào fánghuǒqiáng.
Bên trong tòa nhà được bố trí nhiều lớp tường chống cháy.
Ānzhuāng fánghuǒqiáng kěyǐ fángzhǐ hēikè gōngjī.
Cài đặt tường lửa có thể ngăn chặn các cuộc tấn công của hacker.
Wǎngluò fánghuǒqiáng yǒuxiào de bǎohù le nèibù shùjù de ānquán.
Tường lửa mạng bảo vệ hiệu quả sự an toàn của dữ liệu nội bộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来防止火灾蔓延的隔墙;在计算机网络中指防止非法侵入的安全系统。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
设置/安装 + 防火墙
Thiết lập/cài đặt tường lửa (dùng cho cả nghĩa đen kiến trúc và công nghệ thông tin). VD: 电脑必须安装防火墙。– Máy tính phải cài đặt tường lửa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
