Chuyển đến nội dung
防盗防盜

fángdào

Hán Việt: PHÒNG ĐẠO

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. chống trộm
  2. phòng trộm

Ví dụ

  1. 新装的防盗门非常坚固。

    Xīn zhuāng de fángdàomén fēicháng jiāngù.Cửa chống trộm mới lắp vô cùng kiên cố.

  2. 小区里安装了监控以加强防盗。

    Xiǎoqū lǐ ānzhuāng le jiānkòng yǐ jiāqiáng fángdào.Khu dân cư đã lắp đặt camera giám sát để tăng cường phòng chống trộm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 防盗门 fángdàoméncửa chống trộm
  • 防盗锁 fángdàosuǒkhóa chống trộm
  • 防盗系统 fángdào xìtǒnghệ thống chống trộm
  • 防盗网 fángdàowǎnglưới chống trộm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

防备被盗窃。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

注意/加强 + 防盗

chú ý hoặc tăng cường công tác phòng chống trộm. VD: 节假日期间请注意防盗。– Trong dịp lễ tết xin hãy chú ý phòng trộm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

防
盗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1