1Động từ
- hạ cánh
- đáp xuống
- rơi xuống
- hạ cánh, đáp xuống
Ví dụ
Fēijī zhèngzài huǎnhuǎn jiàngluò.
Máy bay đang từ từ hạ cánh.
Fēijī ānquán jiàngluò zài jīchǎng shang.
Máy bay đã hạ cánh an toàn xuống sân bay.
Tiàosǎn yùndòngyuán mànmàn jiàngluò dào dìmiàn.
Vận động viên nhảy dù từ từ đáp xuống mặt đất.
Fēijī shí fēnzhōng hòu zhǔnshí jiàngluò.
Máy bay sẽ hạ cánh đúng giờ sau mười phút nữa.
Fēijī yīn dàyǔ jiàngluò zài le línjìn de jīchǎng.
Máy bay vì mưa lớn nên đã hạ cánh xuống sân bay lân cận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从高处落下来;着陆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
降落 + 在 / 到 + địa điểm
Hạ cánh hoặc rơi xuống một địa điểm cụ thể. VD: 飞机准时降落在北京首都机场。– Máy bay đã hạ cánh đúng giờ ở sân bay Thủ đô Bắc Kinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
