1Động từ
- cất cánh
Ví dụ
Fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēi le.
Máy bay sắp cất cánh rồi.
Fēijī yīnwèi tiānqì bù hǎo tuīchí qǐfēi le.
Máy bay bị hoãn cất cánh do thời tiết xấu.
Wǒmen de hángbān jiāng zài zǎoshang bā diǎn qǐfēi.
Chuyến bay của chúng tôi sẽ cất cánh lúc tám giờ sáng.
Yīnwèi tiānqì bù hǎo, fēijī bù néng ànshí qǐfēi.
Bởi vì thời tiết không tốt, máy bay không thể cất cánh đúng giờ.
Hángbān jiāng yú zǎoshang bā diǎn qǐfēi.
Chuyến bay sẽ cất cánh vào lúc tám giờ sáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(飞机等)离开地面飞上天空。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……马上/就要 + 起飞 + 了
biểu thị máy bay sắp cất cánh. VD: 飞机就要起飞了。– Máy bay sắp cất cánh rồi.
飞机 + 起飞
thường dùng làm vị ngữ chỉ hành động rời đường băng bay lên trời của máy bay. VD: 飞机准时起飞了。– Máy bay đã cất cánh đúng giờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
