Chuyển đến nội dung
起飞起飛

qǐfēi

Hán Việt: KHỞI PHI

HSK3

1Động từ

  1. cất cánh

Ví dụ

  1. 飞机马上就要起飞了。

    Fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēi le.

    Máy bay sắp cất cánh rồi.

  2. 飞机因为天气不好推迟起飞了。

    Fēijī yīnwèi tiānqì bù hǎo tuīchí qǐfēi le.

    Máy bay bị hoãn cất cánh do thời tiết xấu.

  3. 我们的航班将在早上八点起飞。

    Wǒmen de hángbān jiāng zài zǎoshang bā diǎn qǐfēi.

    Chuyến bay của chúng tôi sẽ cất cánh lúc tám giờ sáng.

  4. 因为天气不好,飞机不能按时起飞。

    Yīnwèi tiānqì bù hǎo, fēijī bù néng ànshí qǐfēi.

    Bởi vì thời tiết không tốt, máy bay không thể cất cánh đúng giờ.

  5. 航班将于早上八点起飞。

    Hángbān jiāng yú zǎoshang bā diǎn qǐfēi.

    Chuyến bay sẽ cất cánh vào lúc tám giờ sáng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 准时起飞 zhǔnshí qǐfēicất cánh đúng giờ
  • 准备起飞 zhǔnbèi qǐfēichuẩn bị cất cánh
  • 起飞时间 qǐfēi shíjiānthời gian cất cánh
  • 推迟起飞 tuīchí qǐfēihoãn cất cánh
  • 按时起飞 ànshí qǐfēicất cánh đúng giờ
  • 顺利起飞 shùnlì qǐfēicất cánh thuận lợi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(飞机等)离开地面飞上天空。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……马上/就要 + 起飞 + 了

biểu thị máy bay sắp cất cánh. VD: 飞机就要起飞了。– Máy bay sắp cất cánh rồi.

飞机 + 起飞

thường dùng làm vị ngữ chỉ hành động rời đường băng bay lên trời của máy bay. VD: 飞机准时起飞了。– Máy bay đã cất cánh đúng giờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

起
飞

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1