📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “难以置信”
1Thành ngữ
- khó tin
- không thể tin nổi
- khó mà tin nổi, không thể tin được
Ví dụ
Tā jìngrán zài duǎnduǎn yí gè yuè nèi wánchéng le zhè xiàng rènwu, zhēn ràng rén nányǐ-zhìxìn.
Anh ấy vậy mà đã hoàn thành nhiệm vụ này chỉ trong vỏn vẹn một tháng, thật khiến người ta khó tin nổi.
Zhège móshù de xiàoguǒ tài shénqí le, lìngrén nányǐ-zhìxìn.
Hiệu ứng của màn ảo thuật này quá kỳ diệu, làm người ta khó mà tin được.
Tīng dào zhège jīngrén de xiāoxi, dàjiā liǎn shàng yí fù nányǐ-zhìxìn de biǎoqíng.
Nghe tin tức chấn động này, trên mặt mọi người đều lộ vẻ không thể tin nổi.
Gāngcái fāshēng de yí mù shízài lìng rén nányǐ-zhìxìn.
Cảnh tượng vừa diễn ra thực sự khiến người ta khó mà tin nổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出乎意料,让人很难相信。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
令人 / 让人 + 难以置信
làm cho người ta khó tin, không dám tin. VD: 奇迹发生了,真令人难以置信。– Phép màu đã xảy ra, thật khiến người ta không thể tin nổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
