1Danh từ
- chợ phiên
- chợ
Ví dụ
Nóngcūn měi dào zhōumò dōu yǒu jíshì.
Ở nông thôn cứ đến cuối tuần là có chợ phiên.
Jíshì shang bǎimǎn le xīnxiān de shuǐguǒ hé shūcài.
Trên chợ phiên bày đầy hoa quả và rau củ tươi ngon.
Lǎorén xǐhuan yí dà zǎo jiù qù gǎn jíshì.
Người già thích sáng sớm đi trẩy chợ phiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
定期交易的市集。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
赶 + 集市
Chỉ hành động đi dự, mua sắm ở phiên chợ họp định kỳ. VD: 今天乡亲们都去赶集市。– Hôm nay bà con đều đi chợ phiên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
