1Danh từ
- miếu
- chùa
- đền
Ví dụ
Shāndǐng shang yǒu yí zuò gǔlǎo de sìmiào.
Trên đỉnh núi có một ngôi chùa cổ kính.
Féngnián-guòjié, cūnlǐ rén dōu huì qù tǔdìmào shāoxiāng qífú.
Mỗi dịp lễ tết, người trong làng đều đến miếu thổ địa thắp hương cầu phúc.
Zhè zuò miào yǐjīng yǒu shàng qiān nián de lìshǐ le.
Ngôi đền này đã có lịch sử hơn nghìn năm rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供奉神佛、祖先或历史名人的建筑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
座 + 庙
Lượng từ thông dụng cho đền, miếu, chùa là 座.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “庙” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
