1Danh từ
- tượng điêu khắc
- nghệ thuật điêu khắc
Ví dụ
Guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yí zuò jùdà de diāosù.
Ở giữa quảng trường có một bức tượng điêu khắc khổng lồ.
Měishùguǎn lǐ shōucáng le xǔduō xiàndài diāosù.
Bảo tàng mỹ thuật lưu giữ rất nhiều tác phẩm điêu khắc hiện đại.
Chéngshì diāosù tǐxiàn le dāngdì de wénhuà dǐyùn.
Tượng điêu khắc đô thị thể hiện chiều sâu văn hóa của địa phương.
2Động từ
- nặn và khắc
- tạo hình
Ví dụ
Diāosù yìshù xūyào jídà de nàixīn.
Nghệ thuật điêu khắc đòi hỏi sự kiên nhẫn rất lớn.
Yìshùjiā yòng nítǔ diāosù chū le yì zǔ shēngdòng de rénwù xiàng.
Nghệ sĩ dùng đất sét đắp nặn nên một nhóm tượng nhân vật sống động.
Suìyuè diāosù zhe rénmen de miànróng hé xīnlíng.
Năm tháng tạo hình diện mạo và tâm hồn của con người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
雕刻和塑造造型艺术品的统称;也指雕刻或塑造的作品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用……雕塑成……
Dùng chất liệu gì để đắp nặn/tạo hình thành cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
