Chuyển đến nội dung
雕塑

diāosù

Hán Việt: ĐIÊU TỐ

HSK7–9Lượng từ: 座、件

1Danh từ

  1. tượng điêu khắc
  2. nghệ thuật điêu khắc

Ví dụ

  1. 广场中央有一座巨大的雕塑。

    Guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yí zuò jùdà de diāosù.

    Ở giữa quảng trường có một bức tượng điêu khắc khổng lồ.

  2. 美术馆里收藏了许多现代雕塑。

    Měishùguǎn lǐ shōucáng le xǔduō xiàndài diāosù.

    Bảo tàng mỹ thuật lưu giữ rất nhiều tác phẩm điêu khắc hiện đại.

  3. 城市雕塑体现了当地的文化底蕴。

    Chéngshì diāosù tǐxiàn le dāngdì de wénhuà dǐyùn.

    Tượng điêu khắc đô thị thể hiện chiều sâu văn hóa của địa phương.

2Động từ

  1. nặn và khắc
  2. tạo hình

Ví dụ

  1. 雕塑艺术需要极大的耐心。

    Diāosù yìshù xūyào jídà de nàixīn.

    Nghệ thuật điêu khắc đòi hỏi sự kiên nhẫn rất lớn.

  2. 艺术家用泥土雕塑出了一组生动的人物像。

    Yìshùjiā yòng nítǔ diāosù chū le yì zǔ shēngdòng de rénwù xiàng.

    Nghệ sĩ dùng đất sét đắp nặn nên một nhóm tượng nhân vật sống động.

  3. 岁月雕塑着人们的面容和心灵。

    Suìyuè diāosù zhe rénmen de miànróng hé xīnlíng.

    Năm tháng tạo hình diện mạo và tâm hồn của con người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一件雕塑 yí jiàn diāosùmột tác phẩm điêu khắc
  • 城市雕塑 chéngshì diāosùtượng điêu khắc đô thị
  • 雕塑家 diāosùjiānhà điêu khắc
  • 金属雕塑 jīnshǔ diāosùđiêu khắc kim loại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

雕刻和塑造造型艺术品的统称;也指雕刻或塑造的作品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用……雕塑成……

Dùng chất liệu gì để đắp nặn/tạo hình thành cái gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

雕
塑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1