1Danh từ
- người tuyết
Ví dụ
Mèimei zài xuědì lǐ zuò le yí gè kě'ài de xuěrén.
Em gái đã nặn một người tuyết đáng yêu trên nền tuyết.
Xiàxuě hòu, háizimen zài yuànzi lǐ duī xuěrén.
Sau khi tuyết rơi, bọn trẻ đắp người tuyết trong sân.
Wǒmen yòng húluóbo zuò xuěrén de bízi.
Chúng tôi dùng cà rốt làm mũi của người tuyết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用雪堆成的人形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
堆 + 雪人
dùng động từ '堆' (đắp, xếp) với '雪人'. VD: 冬天我们去公园堆雪人吧。– Mùa đông chúng ta đi công viên đắp người tuyết nhé.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
