1Tính từ
- lác đác
- rải rác
- lẻ tẻ
- vụn vặt
Ví dụ
Tiānkōng zhōng piāo zhe língxīng de xiǎoyǔ.
Trên bầu trời lác đác vài hạt mưa phùn.
Tā kào dǎ língxīng xiǎogōng wéichí shēnghuó.
Anh ấy sống dựa vào những công việc làm thêm lặt vặt.
Shēnyè de jiēdào shang zhǐ néng tīngdào língxīng de jiǎobù shēng.
Trên đường phố lúc đêm muộn chỉ nghe thấy tiếng bước chân rải rác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
零碎;少量的;分散的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
零星 + 的 + danh từ
Làm định ngữ biểu thị số lượng ít, rải rác hoặc không tập trung.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
