1Danh từ
- tuổi già
- tuổi xế chiều
- thời kỳ già cả
- tuổi già, người già
Ví dụ
Tā yǐjīng jìnrù le lǎonián.
Ông ấy đã bước vào tuổi già.
Wǒmen yào guānxīn lǎoniánrén de shēnxīn jiànkāng.
Chúng ta phải quan tâm đến sức khỏe thể chất và tinh thần của người cao tuổi.
Lǎonián dàxué yǒu hěn duō yǒuqù de kèchéng.
Đại học dành cho người cao tuổi có rất nhiều khóa học thú vị.
Hěn duō lǎoniánrén xǐhuan zǎoshang qù gōngyuán duànliàn.
Nhiều người lớn tuổi thích đi công viên tập thể dục vào buổi sáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人生的晚期,通常指六十岁以上的时期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
老年 + danh từ
thường dùng làm định ngữ để bổ nghĩa cho danh từ khác (người già, bệnh tật tuổi già...). VD: 老年人口。– Dân số người cao tuổi.
即使……,也…… (jíshǐ..., yě...)
Biểu thị quan hệ nhượng bộ giả thiết: "cho dù / dù... thì vẫn...". Vế đầu nêu ra một tình huống giả định (thường là khó khăn, bất lợi hoặc cực đoan), vế sau khẳng định kết quả, thái độ hoặc hành động không thay đổi và không bị ảnh hưởng bởi điều kiện đó.
有些人即使年龄大了,也坚持去老年班学习。 – Có những người dù tuổi tác đã cao nhưng vẫn kiên trì đến lớp dành cho người già để học tập.
即使明天下大雨,我们也会按时出发。 – Dù ngày mai trời có mưa to thì chúng tôi cũng sẽ xuất phát đúng giờ.
Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “老年” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
