Chuyển đến nội dung
文艺文藝

wényì

Hán Việt: VĂN NGHỆ

HSK6Lượng từ: 场

1Danh từ

  1. văn nghệ
  2. văn học và nghệ thuật
  3. văn nghệ, nghệ thuật

Ví dụ

  1. 学校今晚有一场文艺晚会。

    Xuéxiào jīnwǎn yǒu yì chǎng wényì wǎnhuì.

    Tối nay trường có một buổi dạ hội văn nghệ.

  2. 他从小就对文艺创作抱有极大的热情。

    Tā cóngxiǎo jiù duì wényì chuàngzuò bàoyǒu jídà de rèqíng.

    Từ nhỏ anh ấy đã ôm ấp niềm đam mê to lớn với sáng tác văn nghệ.

  3. 这部电影充满了浓厚的文艺气息。

    Zhè bù diànyǐng chōngmǎn le nónghòu de wényì qìxī.

    Bộ phim này ngập tràn hơi thở nghệ thuật đậm nét.

  4. 这家咖啡馆的暖色调装潢很有文艺气息,吸引了许多年轻人。

    Zhè jiā kāfēiguǎn de nuǎnsèdiào zhuānghuáng hěn yǒu wényì qìxī, xīyǐn le xǔduō niánqīngrén.

    Cách bài trí tông màu ấm của quán cà phê này rất đậm chất nghệ thuật, thu hút rất nhiều bạn trẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 文艺晚会 wényì wǎnhuìđêm hội văn nghệ
  • 文艺作品 wényì zuòpǐntác phẩm văn nghệ
  • 文艺复兴 Wényì Fùxīngthời kỳ Phục hưng
  • 文艺青年 wényì qīngniánthanh niên yêu văn nghệ
  • 文艺工作者 wényì gōngzuòzhěngười làm công tác văn nghệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

文学和艺术的统称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

搞/从事 + 文艺

làm công việc liên quan đến văn học nghệ thuật. VD: 他们全家人都从事文艺工作。– Cả nhà họ đều làm công tác văn nghệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

文
艺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “文艺” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1