1Danh từ
- văn nghệ
- văn học và nghệ thuật
- văn nghệ, nghệ thuật
Ví dụ
Xuéxiào jīnwǎn yǒu yì chǎng wényì wǎnhuì.
Tối nay trường có một buổi dạ hội văn nghệ.
Tā cóngxiǎo jiù duì wényì chuàngzuò bàoyǒu jídà de rèqíng.
Từ nhỏ anh ấy đã ôm ấp niềm đam mê to lớn với sáng tác văn nghệ.
Zhè bù diànyǐng chōngmǎn le nónghòu de wényì qìxī.
Bộ phim này ngập tràn hơi thở nghệ thuật đậm nét.
Zhè jiā kāfēiguǎn de nuǎnsèdiào zhuānghuáng hěn yǒu wényì qìxī, xīyǐn le xǔduō niánqīngrén.
Cách bài trí tông màu ấm của quán cà phê này rất đậm chất nghệ thuật, thu hút rất nhiều bạn trẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
文学和艺术的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
搞/从事 + 文艺
làm công việc liên quan đến văn học nghệ thuật. VD: 他们全家人都从事文艺工作。– Cả nhà họ đều làm công tác văn nghệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “文艺” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
